trơ tráo

Học thuật
Thân thiện
trơ tráo

Một cậu bé trơ tráo cười khi bị phát hiện ăn vụng bánh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trơ , ngang ngược, không biết hổ thẹn: "trơ tráo" dùng để miêu tả thái độ, hành vi của người lỗi nhưng vẫn tỏ ra bình thản, ngang nhiên, không hề cảm thấy xấu hổ hoặc ăn năn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đã phạm lỗi còn trơ tráo cãi lại. (Đã làm sai còn ngang ngược cãi lại.)
    • Thái độ trơ tráo của hắn khiến mọi người rất bất bình. (Thái độ không biết hổ thẹn của hắn khiến mọi người rất bất bình.)
    • Không thể chấp nhận được cái nhìn trơ tráo như vậy. (Không thể chấp nhận được cái nhìn trơ , vô liêm sỉ như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mặt trơ tráo": chỉ khuôn mặt hoặc vẻ ngoài thể hiện sự trơ , vô liêm sỉ.

    • Hắn đứng đó với bộ mặt trơ tráo, chẳng nói một lời xin lỗi. (Hắn đứng đó với khuôn mặt trơ , không nói một lời xin lỗi.)
  • "lời nói trơ tráo": chỉ những lời lẽ ngang ngược, không biết xấu hổ.

    • Những lời nói trơ tráo của anh ta làm tổn thương nhiều người. (Những lời lẽ ngang ngược, vô liêm sỉ của anh ta làm tổn thương nhiều người.)
Biến thể từ gần giống
  • Trơ trơ (tính từ): ở trạng thái trơ ra, không động đậy, không phản ứng. (Nghĩa khác, không đồng nghĩa hoàn toàn với "trơ tráo").

    • Anh ta ngồi trơ trơ như phỗng. (Anh ta ngồi im như phỗng.)
  • Trơ (tính từ): cứng đầu, không biết nghe lời hoặc không biết xấu hổ. (Gần nghĩa với "trơ tráo").

    • Đứa trẻ trơ trước những lời dạy bảo. (Đứa trẻ cứng đầu trước những lời dạy bảo.)
Từ đồng nghĩa
  • liêm sỉ: không sự hổ thẹn, không biết giữ thể diện.
  • Láo xược / Xấc xược: hỗn hào, thiếu tôn trọng.
  • Mặt dày: (thành ngữ) chỉ người không biết xấu hổ.
Từ trái nghĩa
  • Biết điều: hiểu chuyện, biết phải trái.
  • Hổ thẹn / Xấu hổ: cảm thấy ngượng ngùng, thẹn thùng lỗi lầm.
  • Khiêm tốn: nhún nhường, không tự cao.
Thành ngữ liên quan
  • Trơ như mặt thớt: von về sự trơ , không còn biết xấu hổ, giống như mặt thớt (vật dụng bằng gỗ để chặt thịt) đã bị chặt nhiều nên rất cứng trơ.
    • Mắng bao nhiêu cũng vậy, vẫn trơ như mặt thớt. (Mắng bao nhiêu cũng vậy, vẫn trơ không biết xấu hổ.)
trơ tráo

Một cậu bé trơ tráo cười khi bị phát hiện ăn vụng bánh.

  1. tt. Trơ , vẻ ngang ngược, không hề biết hổ thẹn: đã phạm lỗi còn trơ tráo cãi lại thái độ trơ tráo.